Vật Lý Trị Liệu - Hải Dương
CHÀO MỪNG BẠN ĐẾN VỚI FORUM Vật Lý Trị Liệu - Hải Dương


Hãy ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP để tham gia
chia sẻ trên diễn đàn

CHÚC VUI VẺ !!!!!!!!
Đăng Nhập

Quên mật khẩu

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

December 2016
MonTueWedThuFriSatSun
   1234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293031 

Calendar Calendar

Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

[ View the whole list ]


Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 14 người, vào ngày Tue Jun 16, 2015 10:25 pm
Latest topics
» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:52 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:52 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:51 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:49 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:48 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:47 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:47 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:46 am by vatlytrilieu.thammy

» vật lý trị liệu
Thu Jun 23, 2016 11:45 am by vatlytrilieu.thammy

Affiliates
free forum


KHỚP KHUỶU (5-8)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

KHỚP KHUỶU (5-8)

Bài gửi by MRHoàngmập on Sat Sep 24, 2011 9:01 am

5. Đo tầm vận động khớp khuỷu
Cử động gập duỗi.
5.1. Vị thế khởi đầu Zờro
Tay duỗi thẳng.
5.2. Cử động
Khớp khuỷu là một khớp bản lề
 Cử động gập: từ zờro tới 1460.
 Duỗi từ 1460 tới zờro
 Duỗi quỏ: cử động này chỉ cú ở một số người, cú thể biến thiờn từ 50 150.
5.3. Ba điểm cố định
 Điểm tựa: tại khớp, ngay dưới mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay.
 Nhánh di động: mỏm trâm quay.
 Nhánh cố định: mấu động to xương cánh tay.
6. Cử động ngửa cẳng tay
 Cơ chủ vận: cơ nhị đầu cánh tay, cơ ngửa.
 Cơ trợ vận: cơ cánh tay quay.
6.1. Các yếu tố ảnh hưởng
 Tầm hoạt động 00 900
 Yếu tố giới hạn cử động: sợi căng của dây chằng trụ - quay mặt lòng và dây chằng bên trụ của khớp khuỷu, sự căng của màng gian cốt. Sự căng của các cơ quay sấp cẳng tay.
 Sự cố định: sức nặng tay.
6.2. Giải phẫu chức năng
Cơ ngửa:
 Nguyên uỷ: mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay, dây chằng vòng xương quay, xương trụ.
 Bám tận: đi vòng quanh xương ở một phần ba trên và bám tận vào mặt trước xương quay.
 Chức năng: ngửa cẳng tay.
 Thần kinh: dây thần kinh quay.
6.3. Thử cơ
6.3.1. Mô tả:
- Cơ được thử: cơ ngửa, cơ nhị đầu cánh tay.


- Thử cơ bậc 5 và 4:
Người bệnh ngồi với cánh tay bên cạnh, khuỷu gập 900 và cẳng tay quay sấp. Các cơ của cổ tay và các ngón tay giãn nghỉ, giữ vững cánh tay. Người bệnh quay ngửa cẳng tay. Sức đề kháng cho trên mặt lưng đầu xa xương quay với sức đè đối nghịch ở mặt lòng xương trụ. Người bệnh không được xoay ngoài cánh tay và di chuyển khuỷu ngang qua ngực khi cẳng tay quay ngửa.
- Thử cơ bậc 3 và 2:
Người bệnh ở vị thế như trên, giữ vững cánh tay. Người bệnh quay ngửa cẳng tay qua suốt tầm hoạt động cho bậc 3 và một phần tầm vận động cho bậc 2

- Thử cơ bậc 1 - 0:
Cơ ngửa được sờ trên cạnh quay của cẳng tay.
7. Cử động quay sấp cẳng tay
 Cơ chủ vận: Cơ sấp tròn.
Cơ sấp vuông.
Cơ gấp cổ tay quay.
7.1. Các yếu tố ảnh hưởng
 Tầm hoạt động 00 900.
 Yếu tố giới hạn cử động: sự căng của các dây chằng quay trụ - sau, dây chằng bên trụ và dây chằng lưng cổ tay quay. Sự căng của các sợi cơ thấp nhất của màng gian cốt.
 Sự cố định: sức nặng của cánh tay.
7.2. Giải phẫu chức năng
Cơ sấp tròn:
 Nguyên uỷ: mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, một phần vào mỏm vẹt xương trụ.
 Bám tận: đi chéo xuống dưới và ra ngoài để bám vào mặt ngoài và mặt trước xương quay ở phần giữa.
 Chức năng: nếu căng cơ mà không gấp được do nhóm cơ duỗi hoạt động và khi nhóm cơ giữa không cản trở thì cơ làm sấp cẳng tay. Trong trường hợp kia cơ làm gấp cẳng tay.
 Thần kinh: dây thần kinh giữa.
Cơ sấp vuông:
 Nguyên uỷ: phần tư dưới mặt trước xương trụ.
 Bám tận: bờ ngoài và mặt trước xương quay ở phần tư dưới.
 Chức năng : sấp cẳng tay.
 Thần kinh: dây thần kinh giữa.
7.3. Thử cơ
7.3.1. Mô tả:
Cơ được thử: Cơ sấp tròn
Cơ sấp vuông.
- Thử cơ bậc 5 và 4:
Người bệnh ngồi với cánh tay bên cạnh, khuỷu gập 900, và các ngón tay giãn nghỉ, cẳng tay quay ngửa, giữ vững cánh tay. Người bệnh quay sấp cẳng tay qua suốt tầm hoạt động. Sức đề kháng cho trên mặt lòng đầu xa xương quay với sức đè đối nghịch ở mặt lưng xương trụ. Người bệnh không xoay trong hay dạng tay trong lúc quay sấp.

- Thử cơ bậc 3 và 2:
Tư thế như trên, giữ vững cánh tay. Người bệnh quay sấp cẳng tay qua suốt tầm hoạt động cho bậc 3 và một phần cho bậc 2.

- Thử cơ bậc 1 và 0:
Người bệnh ngồi. Người khám sờ cơ sấp tròn ở 1/3 trên mặt lòng của cẳng tay trên một đường chéo từ lồi cầu trong xương cánh tay đến bờ ngoài xương quay.
8. Đo tầm vận động quay sấp - quay ngửa cẳng tay
8.1. Vị trí khởi đầu Zêro
Vị trí thẳng đứng với cẳng tay bên thân, khuỷu gập 900, ngón cái đưa lên.
8.2. Các cử động
 Quay sấp: từ zêro 800- 900.
 Quay ngửa: từ zêro 800- 900.
8.3. Ba điểm cố định
 Điểm tựa: tại chỏm xương đốt bàn thứ 3.
 Nhánh cố định: đặt song song với trục ngang qua điểm khớ
 Nhánh di động: trùng với ngón cái.


MRHoàngmập
Lớp trưởng
Lớp trưởng

Nam Tổng số bài gửi : 81
Points : 235
Join date : 21/09/2011
Đến từ : Hải Dương

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

- Similar topics

 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết